Trên địa bàn Thành phố Vĩnh Long giá thép tháng 04/2023 giảm so với tháng 03/2023, cụ thể như sau:
Về thép phi 4 (Miền Nam): Giá 17.200 đồng/kg giảm 1.000 đồng/kg.
Về thép phi 6 (Miền Nam): Giá 17.900 đồng/kg giảm 800 đồng/kg.
Về thép phi 8 (Miền Nam): Giá 17.900 đồng/kg giảm 800 đồng/kg.
Về thép phi 10 (Miền Nam): Giá 113.200 đồng/cây giảm 4.400 đồng/cây.
Về thép phi 12 (Miền Nam): Giá 178.300 đồng/cây giảm 6.900 đồng/cây.
Về thép phi 14 (Miền Nam): Giá 244.400 đồng/cây giảm 9.500 đồng/cây.
Về thép phi 16 (Miền Nam): Giá 316.500 đồng/cây giảm 12.300 đồng/cây.
Về thép phi 18 (Miền Nam): Giá 404.000 đồng/cây giảm 15.700 đồng/cây.
Về thép phi 20 (Miền Nam): Giá 499.500 đồng/cây giảm 19.400 đồng/cây.
Trên địa bàn Thị xã Bình Minh giá thép tháng 04/2023 bình ổn so với tháng 03/2023, cụ thể như sau:
Về thép phi 6 (Miền Nam): Giá 17.670 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 8 (Miền Nam): Giá 17.718 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 10 (Miền Nam): Giá 117.042 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 12 (Miền Nam): Giá 174.705 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 14 (Miền Nam): Giá 239.685 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 16 (Miền Nam): Giá 310.080 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 18 (Miền Nam): Giá 396.150 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 20 (Miền Nam): Giá 492.955 đồng/cây bình ổn.
Trên địa bàn huyện Vũng Liêm giá thép tháng 04/2023 so với tháng 03/2023, cụ thể như sau:
Về thép phi 6 (Miền Nam): Giá 18.636 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 8 (Miền Nam): Giá 18.636 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 10 (Miền Nam): Giá 107.273 đồng/cây giảm 15.454 đồng/cây.
Về thép phi 12 (Miền Nam): Giá 163.636 đồng/cây giảm 5.455 đồng/cây.
Về thép phi 14 (Miền Nam): Giá 254.545 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 16 (Miền Nam): Giá 318.182 đồng/cây giảm 9.091 đồng/cây.
Về thép phi 18 (Miền Nam): Giá 372.727 đồng/cây giảm 9.091 đồng/cây.
Trên địa bàn huyện Tam Bình giá thép tháng 04/2023 so với tháng 03/2022, cụ thể như sau:
Về thép phi 4 (Miền Nam): Giá 19.400 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 6 (Miền Nam): Giá 19.000 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 8 (Miền Nam): Giá 19.000 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 10 (Miền Nam): Giá 125.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 12 (Miền Nam): Giá 195.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 14 (Miền Nam): Giá 262.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 16 (Miền Nam): Giá 315.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 18 (Miền Nam): Giá 410.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 20 (Miền Nam): Giá 485.000 đồng/cây tăng 15.000 đồng/cây.
Trên địa bàn huyện Mang Thít giá thép tháng 04/2023 bình ổn so với tháng 03/2023, cụ thể như sau:
Về thép phi 4 (Miền Nam): Giá 20.950 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 6 (Miền Nam): Giá 20.850 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 8 (Miền Nam): Giá 20.850 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 10 (Miền Nam): Giá 135.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 12 (Miền Nam): Giá 214.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 14 (Miền Nam): Giá 239.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 16 (Miền Nam): Giá 378.200 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 18 (Miền Nam): Giá 483.100 đồng/cây bình ổn.
Về thép phí 25 (Miền Nam): Giá 948.200 đồng/cây bình ổn.
Trên địa bàn huyện Long Hồ giá thép tháng 04/2023 bình ổn so với tháng 03/2023, cụ thể như sau:
Về thép phi 6 (Miền Nam): Giá 17.800 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 8 (Miền Nam): Giá 17.800 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 10 (Miền Nam): Giá 115.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 12 (Miền Nam): Giá 180.000 đồng/cây giảm 2.000 đồng/cây.
Về thép phi 14 (Miền Nam): Giá 241.000 đồng/cây giảm 7.000 đồng/cây.
Về thép phi 16 (Miền Nam): Giá 310.000 đồng/cây giảm 3.000 đồng/cây.
Về thép phi 18 (Miền Nam): Giá 405.000 đồng/cây giảm 10.000 đồng/cây.
Trên địa bàn huyện Trà Ôn giá thép tháng 04/2023 bình ổn so với tháng 03/2023, cụ thể như sau:
Về thép phi 4 (Miền Nam): Giá 17.500 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 6 (Miền Nam): Giá 17.500 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 8 (Miền Nam): Giá 17.500 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 10 (Miền Nam): Giá 102.000 đồng/cây bình ổn.
Trên địa bàn huyện Bình Tân giá thép tháng 04/2023 so với tháng 03/2023, cụ thể như sau:
Về thép phi 6 (Miền Nam): Giá 19.000 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 8 (Miền Nam): Giá 19.000 đồng/kg bình ổn.
Về thép phi 10 (Miền Nam): Giá 118.000 đồng/cây bình ổn.
Về thép phi 12 (Miền Nam): Giá 183.000 đồng/cây giảm 2.000 đồng/cây.
Về thép phi 14 (Miền Nam): Giá 251.000 đồng/cây giảm 1.000 đồng/cây.
Về thép phi 16 (Miền Nam): Giá 323.000 đồng/cây giảm 2.000 đồng/cây.
Về thép phi 18 (Miền Nam): Giá 412.000 đồng/cây giảm 2.000 đồng/cây.
Về thép phi 20 (Miền Nam): Giá 503.000 đồng/cây giảm 2.000 đồng/cây.
Về thép phi 22 (Miền Nam): Giá 613.000 đồng/cây bình ổn.
Cũng theo công bố này thì đơn giá này dùng để tham khảo trong quá trình lập dự toán.
Ngoài các vật liệu có ghi chú phí vận chuyển trên bảng giá, các vật liệu còn lại giá đã Bao gồm phí vận chuyển đến các bến, bãi, kho của các cửa hàng kinh doanh mua bán vật liệu xây dựng tại thành phố, thị xã và các thị trấn thuộc huyện, đã tính phí vận chuyển đến chân công trình xây dựng.
Đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thuộc hình thức chỉ định thầu, nếu các loại sản phẩm, vật liệu, vật tư có cùng tính năng kỹ thuật tương đương có giá công bố khác nhau thì ưu tiên sử dụng loại có chi phí thấp hơn được tính đến chân công trình (Bao gồm vật liệu, vật tư, sản phẩm và chi phí vận chuyển)./.
>> Xem chi tiết giá VLXD tháng 04/2023
Nam (nguồn Công bố Liên Sở số 870/CB-LS ngày 08/5/2023)